Bàn thờ ông Táo đặt hướng nào tốt nhất cho gia chủ?


Việc đặt bếp đúng vị trí, phong thủy sẽ giúp cho bếp lửa luôn ấm, luôn , êm ấm. Nhiều người đặt bàn thờ ở bên cạnh hoặc trên bếp, cũng có gia đình đặt đối diện với bếp. Vậy bàn thờ ông Táo đặt hướng nào mới chính xác? Và nên cúng ông Táo hướng nào? Tất cả mọi câu hỏi sẽ được Thăng Long đạo quán giải đáp dưới đây, cùng theo dõi nhé.

1. Bàn thờ ông Táo đặt hướng nào?

Việc đặt bàn thờ ông Táo cũng quan trọng như việc cúng ông Công ông Táo hướng nào vậy. Bởi nếu đặt bàn thờ sai vị trí sẽ không mang lại nhiều điều tốt lành, cho gia chủ. Vậy nên ông Táo đặt hướng nào là tốt nhất thì bạn cần lưu ý những hướng tốt xấu sau đây:

1.1 Hướng tốt

Các hướng đặt bàn thờ ông Táo tốt bạn có thể tham khảo như sau:

  • Sinh Khí thuộc Tham Lang tinh: thuận lợi cho làm ăn, công danh suôn sẻ, thăng tiến nhanh chóng, dồi dào .
  • Thiên Y thuộc Cự Môn tinh: Gia đình nhận được nhiều may mắn, thịnh vượng, tài lộc. Sức khỏe của các thành viên trong gia đình dồi dào, khỏe mạnh.
  • Diên Niên thuộc Võ Khúc tinh: Gia đình hòa thuận, hạnh phúc, sung túc lâu dài.
  • Phục Vị thuộc Bồ Chúc tinh: Con cái gặp nhiều may mắn, thuận lợi trong việc thi cử, công danh sự nghiệp. Ra ngoài có quý nhân phù trợ nên mọi việc đều dễ dàng hơn bạn bè đồng trang lứa.

1.2 Hướng xấu

Các hướng dưới đây bạn không nên đặt bàn thờ:

  • Họa Tại thuộc Lộc Tồn tinh: Gia đình sẽ gặp nhiều xui xẻo, các thành viên thường hay mâu thuẫn, bất đồng quan điểm với nhau khiến cho không khí gia đình không được hòa thuận. Ngoài ra còn gặp các vấn đề về công việc, sức khỏe, tinh thần không được tốt.
  • Ngũ Quỷ thuộc Liêm Trinh tinh: Gặp nhiều khó khăn, bệnh tật lâu ngày không khỏi khiến hao tổn về tiền bạc
  • Tuyệt Mệnh thuộc Phá Quân tinh: Nếu bàn thờ ông Táo hướng này sẽ khiến cho con cái gặp nhiều khó khăn, bệnh tật, tai nạn bất ngờ và không sống được lâu. Có thể khiến gia đình bạn tuyệt tự, không có con cái nối dõi.
  • Lục Sát thuộc Văn Khúc tinh: Gia đình thiếu hòa khí, thường xuyên xảy ra mâu thuẫn, cãi vã. Có thể dễ gặp tai nạn, mất việc khiến cho kinh tế, tiền bạc trong gia đình bị ảnh hưởng.

1.3 Chọn hướng theo tuổi gia chủ

Mỗi người đều có tuổi và mệnh khác nhau, vì vậy nên về hướng đặt bàn thờ cũng khác nhau. Người ta chia hướng bàn thờ theo 2 quẻ sau:

  • Đông Tứ mệnh là những người thuộc hành Mộc, Thủy, Hỏa, thuộc cung: Khảm, Chấn, Tốn, Ly . Hướng đặt bàn thờ phù hợp chính là Đông, Đông Nam, Bắc và Nam.
  • Tây Tứ mệnh là những người thuộc hành Thổ, Kim, thuộc cung: Càn, Đoài, Cấn, Khôn. Bàn thờ nên đặt theo hướng Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam.

Bàn thờ ông Táo đặt hướng nào cho hợp với tuổi? Dưới đây là một số hướng tốt chi tiết dành cho từng cung mệnh cho các tuổi từ 1930 – 2030:

Năm sinh Âm lịch Ngũ hành Nam Nữ
Cung Hướng Cung Hướng
1930 Canh Ngọ Thổ +

Lộ Bàng Thổ

Đoài Kim

(Tây Tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây Tứ mệnh)

Đông Bắc
1931 Tân Mùi Thổ –

Lộ Bàng Thổ

Càn Kim

(Tây Tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông Tứ mệnh)

Nam
1932 Nhâm Thân Kim +

Kiếm Phong Kim

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1933 Quý Dậu Kim –

Kiếm Phong Kim

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1934 Giáp Tuất Hỏa +

Sơn Đầu Hỏa

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1935 Ất Hợi Hỏa –

Sơn Đầu Hỏa

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1936 Bính Tý Thủy +

Giản Hạ Thủy

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1937 Đinh Sửu Thủy –

Giản Hạ Thủy

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1938 Mậu Dần Thổ +

Thành Đầu Thổ

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1939 Kỷ Mão Thổ –

Thành Đầu Thổ

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1940 Canh Thìn Kim +

Bạch Lạp Kim

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1941 Tân Tỵ Kim –

Bạch Lạp Kim

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1942 Nhâm Ngọ Mộc +

Dương Liễu Mộc

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1943 Quý Mùi Mộc –

Dương Liễu Mộc

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1944 Giáp Thân Thủy +

Tuyền Trung Thủy

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1945 Ất Dậu Thủy –

Tuyền Trung Thủy

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1946 Bính Tuất Thổ +

Ốc Thượng Thổ

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1947 Đinh Hợi Thổ –

Ốc Thượng Thổ

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1948 Mậu Tý Hỏa +

Thích Lịch Hỏa

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1949 Kỷ Sửu Hỏa –

Thích Lịch Hỏa

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1950 Canh Dần Mộc +

Tùng Bách Mộc

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1951 Tân Mão Mộc –

Tùng Bách Mộc

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1952 Nhâm Thìn Thủy +

Trường Lưu Thủy

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1953 Quý Tỵ Thủy –

Trường Lưu Thủy

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1954 Giáp Ngọ Kim +

Sa Trung Kim

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1955 Ất Mùi Kim –

Sa Trung Kim

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1956 Bính Thân Hỏa +

Sơn Hạ Hỏa

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1957 Đinh Dậu Hỏa –

Sơn Hạ Hỏa

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1958 Mậu Tuất Mộc +

Bình Địa Mộc

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1959 Kỷ Hợi Mộc –

Bình Địa Mộc

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1960 Canh Tý Thổ +

Bích Thượng Thổ

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1961 Tân Sửu Thổ –

Bích Thượng Thổ

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1962 Nhâm Dần Kim +

Kim Bạch Kim

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1963 Quý Mão Kim –

Kim Bạch Kim

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1964 Giáp Thìn Hỏa +

Phú Đăng Hỏa

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1965 Ất Tỵ Hỏa –

Phú Đăng Hỏa

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1966 Bính Ngọ Thủy +

Thiên Hà Thủy

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1967 Đinh Mùi Thủy –

Thiên Hà Thủy

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1968 Mậu Thân Thổ +

Đại Trạch Thổ

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1969 Kỷ Dậu Thổ –

Đại Trạch Thổ

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1970 Canh Tuất Kim +

Thoa Xuyến Kim

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1971 Tân Hợi Kim –

Thoa Xuyến Kim

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1972 Nhâm Tý Mộc +

Tang Đố Mộc

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đôgn Bắc
1973 Quý Sửu Mộc –

Tang Đố Mộc

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1974 Giáp Dần Thủy +

Đại Khe Thủy

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1975 Ất Mão Thủy –

Đại Khe Thủy

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1976 Bính Thìn Thổ +

Sa Trung Thổ

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1977 Đinh Tỵ Thổ –

Sa Trung Thổ

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1978 Mậu Ngọ Hỏa +

Thiên Thượng Hỏa

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1979 Kỷ Mùi Hỏa –

Thiên Thượng Hỏa

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1980 Canh Thân Mộc +

Thạch Lựu Mộc

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1981 Tân Dậu Mộc –

Thạch Lựu Mộc

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1982 Nhâm Tuất Thủy +

Đại Hải Thủy

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1983 Quý Hợi Thủy –

Đại Hải Thủy

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1984 Giáp Tý Kim +

Hải Trung Kim

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1985 Ất Sửu Kim –

Hải Trung Kim

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1986 Bính Dần Hỏa +

Lư Trung Hỏa

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1987 Đinh Mão Hỏa –

Lư Trung Hỏa

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1988 Mậu Thìn Mộc +

Đại Lâm Mộc

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1989 Kỷ Tỵ Mộc –

Đại Lâm Mộc

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1990 Canh Ngọ Thổ +

Lộ Bàng Thổ

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1991 Tân Mùi Thổ –

Lộ Bàng Thổ

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
1992 Nhâm Thân Kim +

Kiếm Phong Kim

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
1993 Quý Dậu Kim –

Kiếm Phong Kim

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
1994 Giáp Tuất Hỏa +

Sơn Đầu Hỏa

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
1995 Ất Hợi Hỏa –

Sơn Đầu Hỏa

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
1996 Bính Tý Thủy +

Giản Hạ Thủy

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
1997 Đinh Sửu Thủy –

Giản Hạ Thủy

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
1998 Mậu Dần Thổ +

Thành Đầu Thổ

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
1999 Kỷ Mão Thổ –

Thành Đầu Thổ

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
2000 Canh Thìn Kim +

Bạch Lạp Kim

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
2001 Tân Tỵ Kim –

Bạch Lạp Kim

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
2002 Nhâm Ngọ Mộc +

Dương Liễu Mộc

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
2003 Quý Mùi Mộc –

Dương Liễu Mộc

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
2004 Giáp Thân Thủy +

Tuyền Trung Thủy

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
2005 Ất Dậu Thủy –

Tuyền Trung Thủy

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
2006 Bính Tuất Thổ +

Ốc Thượng Thổ

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
2007 Đinh Hợi Thổ –

Ốc Thượng Thổ

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
2008 Mậu Tý Hỏa +

Thích Lịch Hỏa

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
2009 Kỷ Sửu Hỏa –

Thích Lịch Hỏa

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
2010 Canh Dần Mộc +

Tùng Bách Mộc

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
2011 Tân Mão Mộc –

Tùng Bách Mộc

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
2012 Nhâm Thìn Thủy +

Trường Lưu Thủy

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam
2013 Quý Tỵ Thủy –

Trường Lưu Thủy

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc
2014 Giáp Ngọ Kim +

Sa Trung Kim

Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam
2015 Ất Mùi Kim –

Sa Trung Kim

Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Chấn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông
2016 Bính Thân Hỏa +

Sơn Hạ Hỏa

Khôn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Tây Nam Tốn Mộc

(Đông tứ mệnh)

Đông Nam
2017 Đinh Dậu Hỏa –

Sơn Hạ Hỏa

Khảm Thuỷ

(Đông tứ mệnh)

Bắc Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
2018 Mậu Tuất Mộc +

Bình Địa Mộc

Ly Hoả

(Đông tứ mệnh)

Nam Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc
2019 Kỷ Hợi Mộc –

Bình Địa Mộc

Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây
2020 Canh Tý Thổ +

Bích Thượng Thổ

Đoài Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Cấn Thổ

(Tây tứ mệnh)

Đông Bắc
2021 Tân Sửu Thổ –

Bích Thượng Thổ

Càn Kim

(Tây tứ mệnh)

Tây Bắc Ly Hỏa

(Đông tứ mệnh)

Nam

Ngoài hướng tốt bên trên thì dựa vào cung phi của bản thân, bạn cũng có thể lựa chọn các hướng khác, phù hợp với mục đích của bản thân như sau:

Càn Đoài Cấn Khôn Ly Khảm Tốn Chấn
Sinh Khí Tây Tây Bắc Tây Nam Đông Bắc Đông Đông Nam Bắc Nam
Thiên Y Đông Bắc Tây Nam Tây Bắc Tây Đông Nam Đông Nam Bắc
Diên Niên Tây Nam Đông Bắc Tây Tây Bắc Bắc Nam Đông Đông Nam
Phục Vị Tây Bắc Tây Đông Bắc Tây Nam Nam Bắc Đông Đông

 

2. Có nên đặt bàn thờ đối diện với bếp?

Ngoài câu hỏi bàn thờ ông Táo đặt hướng nào thì việc thắc mắc có nên đặt bàn thờ đối diện với bếp không cũng khiến nhiều người băn khoăn. Bởi theo quan niệm truyền thống và tín ngưỡng văn hóa, việc đặt bàn thờ ở đâu sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến hạnh phúc, hòa thuận và sung túc của gia đình.

Vì vậy nên lựa chọn được một vị trí tốt trong nhà bếp để đặt bàn thờ cũng là điều khiến nhiều gia chủ đau đầu. Nếu nhà bếp rộng thì bạn nên đặt bàn thờ cùng hướng hoặc song song với bếp lửa. Nếu nhà bếp chật, hẹp không đủ chỗ để đặt bàn thì bạn có thể đặt bàn thờ ở trên cao, ngay trên bếp nấu của gia đình.

Không nên đặt bàn thờ đối diện hoặc dựa lưng với bếp, kể cả việc đặt lệch sang bên cạnh cũng không tốt. Bởi bếp là nơi chứa nhiều uế khí, nó có thể ảnh hưởng đến , và sức khỏe của gia chủ. Khi đặt bếp đối diện hoặc dựa lưng vào bếp sẽ khiến bạn gặp khó khăn khi làm ăn, tính cách nóng nảy, thất thường và hay gặp các bệnh về cột sống.

»»»Xem thêm: Cúng ông Táo ở dưới bếp hay trên nhà?

3. Những lưu ý khi đặt bàn thờ ông Táo

Bàn thờ ông Táo đặt hướng nào là tốt? Dù đặt hướng nào đi chăng nữa thì bạn nên nhớ những quy tắc cơ bản là hướng bàn thờ và hướng bếp nên trùng với nhau hoặc đặt bàn thờ và bếp song song với nhau. Khi đặt bàn thờ ông Táo bạn cần lưu ý những vấn đề sau đây:

  • Quan niệm xưa cho rằng các Táo thuộc hành Hỏa vì trông coi việc bếp núc nên hướng tốt nhất là hướng Nam – hướng vượng Hỏa. Nhưng bạn cần lưu ý hướng bàn thờ phải theo hướng bếp.
  • Không nên đặt bàn thờ nhìn ra hướng Ngũ Quỷ. Ví dụ như hướng Đông Bắc nhìn ra hướng Tây Nam hoặc ngược lại.
  • Không nên đặt bàn thờ trên bồn rửa, vì Thủy khắc Hỏa không mang lại may mắn cho gia chủ.
  • Tránh đặt bàn thờ quá xa bếp nấu và gần nhà tắm, nhà vệ sinh. Bởi nơi này chứa nhiều uế khí làm mất đi không khí trang nghiêm của bàn thờ.
  • Không đặt bàn thờ ông Táo hướng thẳng ra cửa nhà hoặc ở lối đi lại. Vì nó có thể làm hao tổn tiền bạc, mất đi vẻ thanh tịnh của nơi thờ cúng.
  • Không nên đặt bàn thờ ở nơi tối tăm, ẩm thấp hoặc trên cửa sổ. Và không nên đặt bàn thờ ở trên nóc tủ, dùng gỗ đã qua sử dụng làm bàn thờ.
  • Thường xuyên dọn dẹp, lau chùi bếp cũng như bàn thờ ông Táo. Việc làm này sẽ giúp ngôi nhà sạch sẽ, thu hút được nhiều năng lượng tích cực cho các thành viên trong gia đình.

Trên đây là những thông tin mà chuyên gia phong thủy của Thăng Long đạo quán giải đáp cho bạn về câu hỏi Bàn thờ ông Táo đặt hướng nào? Và các lưu ý khi đặt bàn thờ cúng ông táo. Nếu thấy bài viết hay và hữu ích hãy đánh giá tốt cho bài viết nhé. Điều này sẽ là động lực giúp chúng tôi mang đến cho bạn nhiều thông tin bổ ích hơn.